Quy định về tủ thuốc y tế công ty gồm những gì?
Trong bài viết kì này Medical Bình Dương gửi đến bạn một số thông tin về tủ thuốc y tế công ty và những quy định đi kèm, mời quay bạn đọc theo dõi.
Tủ thuốc y tế là một trong những vật dụng, dụng cụ không thể thiếu kể cả trong nhà hoặc các công ty, xí nghiệp, nhà xưởng (những nơi tập trung nhiều nhân công lao động) nhằm đảo bảo an toàn cho mọi người. Đây không còn là việc của một người, một gia đình mà cho cả những doanh nghiệp, xí nghiệp,… Hiện nay đã có luật cho việc đảm bảo tủ thuốc y tế doanh nghiệp cho các doanh nghiệp đã được bộ y tế thông qua.
Việc sơ cứu kịp thời cho những trường hợp xấu, không mong muốn xảy ra sẽ giúp được rất nhiều cho người gặp tai nạn, đảm bảo thời gian để cấp cứu kịp thời.

QUY ĐỊNH VỀ TÚI SƠ CỨU TẠI NƠI LÀM VIỆC
1. Yêu cầu chung
– Số lượng túi sơ cứu trang bị phù hợp với số lượng người lao động theo quy định tại mục 2;
– Đối với mỗi mặt bằng hoặc tầng nhà làm việc hoặc bộ phận làm việc cơ động phải bố trí tối thiểu 01 túi sơ cứu phù hợp;
– Các túi sơ cứu tại nơi làm việc phải có đủ số lượng trang bị dụng cụ tối thiểu cần thiết để sơ cứu theo quy định tại mục 3. Không sử dụng để chứa các vật dụng khác
– Kiểm tra thường xuyên để đảm bảo đầy đủ số lượng và nội dung túi sơ cứu theo quy định.
2. Quy định số lượng túi đối với khu vực làm việc
|
TT |
Quy mô khu vực làm việc |
Số lượng và loại túi |
|
1 |
≤ 25 người lao động |
Có ít nhất 01 túi sơ cứu loại A |
|
2 |
Từ 26 – 50 người lao động |
Có ít nhất 01 túi sơ cứu loại B |
|
3 |
Từ 51 – 150 người lao động |
Có ít nhất 01 túi sơ cứu loại C |
* Ghi chú: 01 túi B tương dương với 02 túi A và 01 túi C tương đương với 02 túi B.
.jpg)
3. Quy định nội dung trang bị cho 01 túi
|
STT |
Yêu cầu trang bị tối thiểu |
Túi A |
Túi B |
Túi C |
|
1 |
Băng dính (cuộn) |
02 |
02 |
04 |
|
2 |
Băng kích thước 5 x 200 cm (cuộn) |
02 |
04 |
06 |
|
3 |
Băng kích thước 10 x 200 cm (cuộn) |
02 |
04 |
06 |
|
4 |
Băng kích thước 15 x 200 cm (cuộn) |
01 |
02 |
04 |
|
5 |
Băng tam giác (cái) |
04 |
04 |
06 |
|
6 |
Băng chun |
04 |
04 |
06 |
|
7 |
Gạc thấm nước (10 miếng/gói) |
01 |
02 |
04 |
|
8 |
Bông hút nước (gói) |
05 |
07 |
10 |
|
9 |
Garo cao su cỡ 6 x 100 cm (cái) |
02 |
02 |
04 |
|
10 |
Garo cao su cỡ 4 x 100 cm (cái) |
02 |
02 |
04 |
|
11 |
Kéo cắt băng |
01 |
01 |
01 |
|
12 |
Panh không mấu thẳng kích thước 16 – 18 cm |
02 |
02 |
02 |
|
13 |
Panh không mấu cong kích thước 16- 18 cm |
02 |
02 |
02 |
|
14 |
Găng tay khám bệnh (đôi) |
05 |
10 |
20 |
|
15 |
Mặt nạ phòng độc thích hợp |
01 |
01 |
02 |
|
16 |
Nước muối sinh lý NaCl 9 ‰ (lọ 500ml) |
01 |
03 |
06 |
|
17 |
Dung dịch sát trùng (lọ): |
|
|
|
|
|
– Cồn 70° |
01 |
01 |
02 |
|
|
– Dung dịch Betadine |
01 |
01 |
02 |
|
18 |
Chia sẻ: Chăm sóc khách hàng
Chính sách
|





